Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
N2, Từ nối, N2 (:trackball:, :fire:, :watch:, :star:, :warning:, :zap:, …
-
Từ nối
-
-
-
-
-
-
-
:star2:
直ちに・ただちに
Ngay lập tức…
phải làm việc gì đó ngay lập tức, ngay tức thì…
-
-
:star:
ただし
Tuy nhiên/nhưng…
thêm điều kiện, ngoại lệ hay điểm cần lưu ý
-
-
-
-
-
-
-
-
-
:star:
そこで
Vì thế/do đó…
Vế phía sau trình bày cách giải quyết, nhờ vả, thỉnh cầu…
-
-
:star:
のはもっともだ・のももっともだ
Là chuyện đương nhiên, là chuyện thường.
-
-
-
-
-
-
-
:star_and_crescent:
どうせ
đằng nào thì…, dù sao thì…
-
:star:
ふうに
Theo cách/kiểu như…
giải thích về cách làm, phương pháp hay trạng thái đó
-
-
-
N2
-
:fire:
つつ
:zap:
つつも・つつ
-
:explode:
Vừa…vừa
2 sự việc được thực hiện song song, đồng thời
-
:zap:
つつある
Ngày càng..,dần dần..
một sự việc đang tiến triển không ngừng, hay từng chút một
-
:watch:
むしろ
-
:zap:
よりむしろ・よりもむしろ
hơn là, thà còn hơn, có khi là... còn hơn
-
-
-
-
-
-
:zap:
末に
sau khi, sau 1 khoảng thời gian thì
-
-
-
:zap:
っこない
= わけがない、はずがない
nhất định không, làm gì có chuyện
-
-
-
-
-
-
-
-
-
:footprints:
ないではいられない
không thể không làm, không chịu đựng được
-
:footprints:
っぱなし
= Vたまま
-
-
làm nguyên cái gì đó, sau đó bỏ giữa chừng
-
-
-
-
:performing_arts:
かい
-
:maple_leaf:
かいがない ・かいもなく
Thật chẳng đáng…, Không đáng để, Uổng công ~
-
-
:star:
そうにない・そうもない
Không nghĩ là…, không có vẻ gì là
việc gì đó khó xảy ra, cơ hội làm được việc đó rất là thấp
-
-
-