Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
第13課, Nđđ: danh từ địa điểm, Nhđ: danh động từ - Coggle Diagram
第13課
1.N が ほしいです
muốn cái gì trong danh từ
れい: ほんが ほしいです
なにも ほしいです không muốn gì cả
5.どこか Vます
đâu đó, nơi nào đó
なにか Vます
cái gì đó
なにか のみます
uống cái gì đó
なにか のみたいです
muốn uống cái gì đó
どこか いきます
đi đâu đó
2.Vますー>Vたいです
muốn làm hành động gì đó
れい:ほんが よみたいです。
3.NđđへV(bỏ ます)にいきます、きます、かえります
đi, đến, trở về địa điểm N để làm V
れい: スーパーへ さかなを かいにいきます。
4.Nđđへ Nhđにいきます、きます、かえります
với các danh động từ bỏ します
れい:センターへ 日本語をべんきょうにいきます。
note: câu hỏi sẽ thêm か vào sau mỗi mẫu câu
note special: chỉ dùng はしい、Vたい nói mong muốn của bản thân, không nói mong muốn của người khác
Nđđ: danh từ địa điểm
Nhđ: danh động từ