Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Probiotics - Prebiotics (Tiêu chuẩn sàng lọc chủng Probiotics (Định danh,…
Probiotics - Prebiotics
-
-
Probiotics
Khái niệm
Pro=chi, biotics=sự sống -> cho, vì sự sống
-
-
-
-
-
-
Prebiotics
Khái niệm
FAO: Thực phẩm ko tiêu hóa đc, tác dụng tích cục cho cơ thể thông qua việcđiều chỉnh hệ VSV đường ruột
Tổng quát
Chống chịu được acid dạ dày, không bị phân giải enzyme ĐV và ko hấp thu ở ruột
-
-
-
Tác dụng
-
các sp trong qtrinh lên men: (acid béo mạch ngắn, CO2, H2 giúp nhuận trường, tác động tích cực lên tb ruột kết
-
-