Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO (CACBOHIDRAT (CẤU TRÚC (h/c hữu cơ, gồm C, H, O, cấu…
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
CÁC NGUYÊN TỐ HH
C, H, O, N chiếm 96% cơ thể sống
GỒM
nguyên tố đa lượng: C, H, O, N
nguyên tố vi lượng(<0,01%):
F, Cu, Fe, Mn, Mo, Se, Zn, Ca, B, Cr, I,...
NƯỚC
CẤU TRÚC
1 ntử O + 2 ntử H = lk cộng hóa trị
đôi e bị kéo lệch về phía O tạo 2 đầu có tích đn trái dấu nhau làm ptử nc có tính fân cực
ptử này hút ptử khác (via lk ion) và hút các ptử fân cực khác
CÓ VAI TRÒ ĐB QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI SỰ SỐNG
tồn tại 2 dạng
tự do
liên kết
chiếm tỉ lệ lớn
=> ko có nc, tb sẽ ko thể tiến hành chuyển hóa v/c để duy trỳ sự sống
thành phần cấu tạo -
dung môi -
môi trường cho các phản ứng sinh hóa -
LIPIT
ĐĐ chung
ko theo ntắc đa fân
kị nước
cấu tạo bởi: C, H, O
GỒM
MỠ
1
Glixêrol
(rượu 3C) + 3
Axit béo
1
Axit béo
=16~18 ntử C
ĐV: NO
TV:
Ko
NO
Chức năng: dự trữ năng lg cho tb và cơ thể
PHOTPHOLIPIT
1
Glixêrol
+ 2
Axit béo
+ 1 nhóm
Photphat
Cấu tạo nên các loại màng tế bào
STÊÔRIT
Colesterôn
=> cấu tạo màng sinh chất
Testostêrôn
: hoocmôn sinh dục nam
Ơstrôgen
: hoocmôn sinh dục nữ
SẮC TỐ & VITAMIN: Carôtênôit; vitamin A, D, E, K
CACBOHIDRAT
CẤU TRÚC
h/c hữu cơ
gồm C, H, O
cấu tạo theo ngtắc đa fân
PHÂN LOẠI
Đường đơn
Glu
côzơ: đường huyết
Fruc
tôzơ: đường quả
Galac
tôzơ: đường sữa
Đường đôi
glu + fruc
Sacca
rôzơ: đường mía
glu + galac
Lac
tôzơ: đường sữa
glu + glu
Man
tôzơ: trong hạt nảy mầm
Đường đa
Tinh bột
: TV
xenxu
lôzơ: thành tb TV
glicôgen
: gan & cơ ĐV
kitin
: xương ngoài of côn trùng
CHỨC NĂNG
nguồn năng lg dự trữ
cấu tạo nên tb & các bp cơ thể
PRÔTÊIN
CẤU TRÚC
ĐĐ chung
theo ntắc đa fân: 1 đơn fân = 1 a.a
đa dạng do dc cấu tạo từ 20 loại a.a
khác nhau về slg tp & trật tự sắp xếp of các a.a
h/c hữu cơ
BẬC 1
a.a lk vs nhau = lk
peptip
là trình tự sắp xếp đặc thù của các chuỗi a.a trong chuỗi
pôlipeptit
dạng thẳng
BẬC 2: co xoắn, gấp nếp
BẬC 3 & 4
Pôlipeptit
tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc 3 chiều => BẬC III
cấu trúc ko gan 3 chiều bị hỏng
=>
protein mất đi chức năng sinh học
khi dc cấu tạo từ
1 vài
chuỗi
pôlipeptit
thì các chuỗi lại lk vs nhau => BẬC IV
các y.tố of mt: nhiệt độ cao, độ pH,... có thể phá hủy cấu trúc ko gian 3 chiều
CHỨC NĂNG
cấu tạo tb & cơ thể:
côlagen
t/g cấu tạo các mô lk
Dự trữ a.a: protẹin sữa (
cazêin
), protein dự trữ trong hạt
vận chuyển các chất:
hêmôglôgin
trong máu
bảo vệ cơ thể: các kháng thể
thu nhận thông tin: các thụ thể trog tb
xúc tác cho các pư hóa sinh: các loại
enzim
trong cơ thể
AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
CẤU TRÚC
theo ntắc đa fân: 1 đơn fân = 1
nuclêôtit
1
nuclêôtit
= dg
pentôzơ
+ nhóm
phốt phát
+
bazơ nitơ
4 loại nu:
A
đênin,
T
imin,
G
uanin,
X
itôzin (A=T, G=X)
mỗi trình tự xđ của các nu trên ptử ADN
mã hóa
cho 1 sp nhất định (pro, ARN) =>
GEN
2 chuỗi
pôlinuclêôtit
ko chỉ lk = lk hidro mak còn xoắn lại quanh trục tưởng tượng
Mỗi vòng xoắn:
cd= 34Å = 3,4µm
1 cặp nu= 3,4Å
l = N/2 * 3.4 Å
N'=N(2^n-1)
N': số nu MTCC
n: số lần nhân đôi
CHỨC NĂNG
lưu giữ truyền đạt và bảo quản thông tin di truyền giữa các thế hệ.
TTDT dc lưu trữ trong ptử ADN dưới dạng s.lg, tp, trật tự các nu
trình tự các nu trên ADN lm nv mã hóa trình tự các a.a trên chuỗi
pôlipeptit
(pro)
các Protein lại cấu tạo nên các tb => quy định các đđ cơ thể sv
AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)
CẤU TRÚC
theo ntắc đa fân
1 đơn fân = 1
nuclêôtit
4 loại nu:
A
đênin,
U
raxin,
G
uanin,
X
itôzim
1 chuỗi
pôlinuclêôtit
PHÂN LOẠI
ARN thông tin (mARN)
CẤU TRÚC
1 chuỗi pôlnu
mạch thẳng
có trình tự nu đb: ribôxôm có thể nhận biết ra chiều của TTDT và tiến hành dịch mã
CHỨC NĂNG
truyền tt từ ADN -> ribôxôm
dùng như 1 khuôn để tổng hợp pro
ARN v/chuyển (tARN)
CẤU TRÚC
3 thùy giúp lk vs mARN & ribôxôm để thực hiện vc dịch mã
CHỨC NĂNG
v/chuyển aa -> ribôxôm & dịch tt dưới dạng trình tự nu trên ptử ADN thành trình tự a.a trong ptử pro
ARN RIBÔXÔM (rARN)
CẤU TRÚC
1 mạch
n` vùng các nu lk bổ sung cho nhau -> các vùng xoắn kép cục bộ
CHỨC NĂNG
cùng vs pro, cấu tạo ribôxôm, nơi tổg hợp pro
AXIT NUCLÊIC