Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (Lâm sàng và Cận lâm sàng) b.n.t.thi (Triệu chứng…
TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
(Lâm sàng và Cận lâm sàng)
b.n.t.thi
Triệu chứng lâm sàng
Cơ năng
Đau ngực
Kiểu màng phổi (đau nhói, :arrow_up: khi hít sâu hay ho)
Có thể chỉ cảm thấy tức hay khó chịu, thậm chí ko triệu chứng
Ho khan
Thường xảy ra khi thay đổi tư thế
Có thể có đàm khi VP hay VPQ đi kèm (lao phổi, MP, TDMP cận VP)
Khó thở (lượng nhiều)
Triệu chứng của các bệnh lý cơ bản
Thực thể
HC 3 giảm
có thể gặp trong xẹp phổi, dày dính MP
Lồng ngực bên TD phồng, kém di động
Cận lâm sàng
Hình ảnh
XQ ngực
Lượng dịch
>500ml:
mờ đồng nhất với đường cong Damoiseau (dịch tư do)
Ít hơn 100ml :red_cross:
250-300ml:
mờ góc sườn hoành trên phim thẳng
Phim nghiêng có thể phát hiện >100ml
Khi A >=1 cm (>200ml):arrow_right: có thể chọc (<1cm, CCĐ tương đối)
Ngoài ra: TDMP khu trú, rãnh liên thủy, vùng đỉnh, vùng hoành
Siêu âm
Có thể phát hiện lượng ít
Gợi ý bản chất dịch
Phân biệt dịch và mô đặc
Đo độ dày lớp dịch và xác định có vách ngăn trong khoang màng phổi ko
Hướng dẫn chọc dò khi ít hay khu trú
CT-scan ngực
Phát hiện u và bản chất u
Thấy nhu mô bị che lấp khi TD lượng nhiều
Tương tự SA nhưng chính xác hơn
Phân tích dịch màng phổi
Màu sắc :rainbow:
Đục như sữa :glass_of_milk::arrow_right:tắc mạch BH (ung thư), tổn thương ống ngực (chấn thương, phẫu thuật)
Triglyceride >110ml :arrow_right: TD dưỡng chấp
Mủ có mùi hôi :tired_face: :arrow_right: VK yếm khí
Hồng/đỏ :red_circle: chấn thương, ung thư (Hct 1-20%)
Mủ thật sự :arrow_right: tràn mủ MP
Tràn máu :arrow_right: Hct dịch >50% Hct máu :arrow_right: cần dẫn lưu
Dịch thấm và một số dịch tiết :arrow_left:vàng nhạt, trong
Xét nghiệm sinh hóa
:wine_glass:
Protein và LDH (tiêu chuẩn Light)
Dịch tiết (từ 1 trong 3)
LDH dịch/máu > 0.6
LDH dịch >2/3 bình thường cao LDH máu
Protein dịch/máu > 0.5
Glucose
:sweet_potato:
Nhỏ hơn 60mg/dL hay <0.5 glucose máu
Tràn dịch MP cận VP
Ung thư
Tràn mủ MP
Lao
Lupus
Viêm ĐKDT
Dịch thấm và dịch tiết do nguyên nhân khác
Glucose dịch = Glucose máu
pH
pH <7.3
(trong khi máu bình thường) :arrow_left: tràn mủ MP, tràn dichjh MP cận VP, ung thư, lao, viêm ĐKDT
Dịch thấm: :arrow_right:pH: 7.45 - 7.5
Dịch tiết :arrow_right: 7.3-7.45 (đa số)
TDM cận VP có pH <7.2 :arrow_right: chỉ định dẫn lưu MP
ADA
ADA >40 IU/L
Chẩn đoán lao MP
Độ chuyên tăng nếu kèm :arrow_up: TB lympho
Amylase
Amylase dịch MP/máu >1
:arrow_left: VTC. u nang giả tụy, vỡ thực quản
NT-proBNP
Lớn hơn
1500 pg/mL
:arrow_left: Suy tim
Đếm tế bào :star2:
Bạch cầu
:white_circle:
TDMP dịch thấm thường <1.000/mm3
TDMP dịch tiết thường > 1000/mm3
Do vi khuẩn, VTC, thường >10k
Mạn tính (lao, ung thư) thường <5k
Thành phần
Lympho 50%-70% :arrow_right: ung thư
BC đa nhân TT ưu thế (>50%) :arrow_right: VMP do vi khuẩn, VTC, thuyên tắc phổi, lao giai đoạn sớm
Lympho >85% :arrow_right: Lao, lymphoma, sarcoidosis, TD dưỡng chấp
BC đa nhân ái toan >10% :arrow_right: TDMP cận VP, tràn máu MP
Hồng cầu
:red_circle:
Màu hồng đỏ (5000-10000)/mm3 ~ 1ml máu/1 lít dịch
Màu đỏ (>100.000/mm3) :arrow_right: chấn thương ngực, ưng thư MP, thuyên tắc phổi
Cấy (đọc sách) :book:
Tế bào học (cell block)
:crab:
Tìm tế bào dị dạng ung thư