Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THA MẠN (trc :pregnant_woman:) (QUẢN LÝ (TRC :pregnant_woman: (đánh giá…
THA MẠN (trc :pregnant_woman:)
:small_red_triangle:
:small_red_triangle: xđ
phát hiện THA <20W
THA kéo dài >12W sau sanh
đo HA :pregnant_woman: trc 12 W
(16-18W HA giảm --> che lấp tình trạng THA hiện có)
sd :pill: hạ áp trc :pregnant_woman:
phân độ
theo JNC7
THA nhẹ ~ độ 1
140-159/90-99
THA nặng ~ độ 2
160/100
TỔNG QUAN
3% TH :pregnant_woman:
ảnh hưởng xấu đến thai kì
sanh non
chậm tăng trưởng
thai die
nhau bong non
tăng MLT
THA nhẹ
20% TSG
THA nặng
50% TSG
THA thứ phát or tt cq đích
75% TSG
ĐÁNH GIÁ MẸ
khám CK nội tim mạch
tim NN thứ phát
CLS
cấy nước tiểu
creatnin
URE
glucose máu
ion đồ
ECG
TPTNT
đánh giá tt cq đích
QUẢN LÝ
TRC :pregnant_woman:
:red_cross: ACEI (nguy cơ dị tật)
đánh giá
cq đích
nguyên nhân THA
:red_cross: hydro thiaizide (dị tật)
:sushi::glass_of_milk:
ít muối
:pill:
:red_cross: biến chứng
giữ HA < 150/100mmHg
:red_cross:đtrị: HAt,tr <80
tt cq đích
mục tiêu: HA<140/90
khám CK tim mạch
tham vấn tiền sản
:pregnant_woman:
theo dõi sát
Pr niệu
BCTC
SA kích thước thai nhi
HA
th điểm :baby:
CDTK
sau :pregnant_woman:
theo dõi HA
3-5 ngày
đ.giá lại vớ BS CK
6-8W
mục tiêu
<140/90
:pill:
ACEI dùng lại đc
:no_entry: metyldopa trong vòng 2 ngày
:writing_hand:
hạ áp
mục đích
tránh biến chứng (THA nặng rồi)
phòng ngừa THA mạn nặng
hướng dẫn
bắt đầu or tiếp tục :pill:
THA độ 1
or dấu tt cq đích
:pill:
lựa chọn 1
methyldopa
or labealol
lựa chọn 2
nifedipin
giảm/ ngưng
td chặt
HA<120/80
MỤC TIÊU ĐTRỊ
HA 120-140/80-90
THA thứ phát
tt cq đích
RL lipid máu
40 tuổi
tiền sử đột quỵ
tiền căn thai lưu
ĐTĐ
CDTK
:red_cross: :pill: hạ áp
38-39W
:pill: hạ áp
37-39W
THA nặng khó k.soát
36-37W
kèm TSG or b.chứng thai
tùy trường hợp
TSG/THA MẠN
nhiều nguy cơ hơn
QUẢN LÝ
tương tư TSG
trừ TH THA thứ phát
dấu hiệu
Pr niệu
0,3g/24h tren nền THA mạn
:up: HA+Pr niệu đột ngột
kèm trch TSG
đau HS P
TC <100k
:up: men gan