Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 4 DI TRUYỀN HỌC VSV (Điều hòa biểu hiện gen (Tính hướng hóa (mỗi…
CHƯƠNG 4
DI TRUYỀN HỌC VSV
Di truyền học phân tử
DNA <-> RNA -> Protein
Proka: DNA -> RNA -> Protein
Euka: DNA -> pre-mRNA -> RNA -> Protein
Đặc điểm cấu trúc NST
Proka
Bậc 2: Thân vòng/ kẹp tóc
Siêu xoắn & mở vòng
Xoắn kép
Euka
Nucleosome, chromatin, centromere ở giữa
Telomere 2 đầu, centromere giữa
Kích thước lớn
3 nhóm DNA
DNA 1 bản sao: mã hóa protein
DNA lặp lại trung bình: mã hóa histone, rRNA, tRNA
DNA vệ tinh: 20% tổng hợp DNA, chức năng chưa rõ
PP nghiên cứu DNA
Phát hiện: nhuộm, đánh dấu
Nhân bản DNA: dòng hóa, PCR
Ly trích, tinh chế , phân đoạn
Cấu trúc DNA:
Thành phần GC: điểm tan
Trình tự DNA: lai phân tử
Các PP phân tích đoạn DNA
Enzyme cắt giới hạn & biến đổi
Nhận diện & cắt DNA ngoại sinh
ngẫu nhiên
Biến đổi DNA nội sinh
tại trình tự đối ngẫu nhiên
Phiên mã
Promoter: RNA polymerase &
gắn vào trình tự bảo tồn -10, -35 trên mạch mang mã
Sigma tương tác vs RNA polymerase lõi & DNA
Euka: Pre-mRNA có exon và intron
RNA vận chuyển
Cấu trúc bậc 2: mang bộ 3 mã hóa/ acid amin
tRNA --- 1 aminoacyl-tRNA synthetase
Aminoacyl-tRNA synthetase
trung tâm anticodon
trung tâm gắn amino acid
Dịch mã
Ribosome
Tiểu phần:
30S, 50S (Proka)
Tiểu phần
40S, 60S (Euka)
Dịch chuyển Ribosome cần nhân tố kéo dài và GTP
Gen gối đầu: 1 gen 2 khung đọc
Tần suất sai sót: 10^(-3) - 10^(-4)
Sau dịch mã
Kiểm soát cấu hình & chức nắng sợi polypeptid
2 phương thức
CHT
Gắn nhóm phosphate, methyl, đường
Ko CHT
Gắn chất phân tử nhỏ
Tương tác polypeptide, chaperone ptử
Sao chép DNA
Sao chép
Tách mạch làm khuôn
Điều hòa biểu hiện gen
Dịch mã:
Kiểm soát tạo protein
Sau dịch mã:
Kiểm soát chức năng protein
Kìm hãm phản hồi: trung tâm biến cấu & chất biến cấu
CHT: gắn thêm các nhóm phosphate, methyl, đường
Phiên mã:
Kiểm soát tạo mRNA
Kiểm soát
(+)
activator và activator-binding site
/ enhancer
activator + activator-binding site =>
tăng cường tạo mRNA
Kiểm soát
(-)
repressor và operator
repressor + operator =>
ko tạo mRNA
Tương tác giữa
protein và nucleic acid
Chuyên biệt
Protein: dimer, mỗi monomer gắn 1 trình tự xác đinh trên DNA
ĐĐ trình tự gắn protein: lặp lại đảo ngược
Tương tác
không chuyên biệt
histone-DNA
ĐĐ cấu trúc DNA binding protein
Ngòn tay gắn kẽm
Dây kéo leucine
Xoắn-gập-xoắn
Cấu trúc bậc 2 (xoắn alpha-helix)
RNA đối mã
Gen mã hóa 1 đoạn RNA ngắn 3' bù trừ 5'
KHÔNG
mang mã của gen bị điều hòa
Điều hòa toàn cục
cAMP + CAP-bnding site
(ở promotor)
=> tổng hợp mRNA
Nồng độ
cAMP
phụ thuộc
glucose
Protein hoạt hóa dị hóa
Cơ chế ức chế dị hóa =
glucose
của E. coli
Điều hòa
giảm số lượng
Gắn liền với phiên mã & dịch mã
Hiện diện ở
proka
, operator lq
tổng hợp amino a.
Gen Tiên phong và Gen giảm số lượng
Điều hòa do mật độ TB
mật độ TB cao => AHL cao
AHL hoạt hóa activator
lq mật độ TB và AHL
Hệ thống điều hòa 2 tp
2tp
Sensor kinase
( nằm trên mặt TB) -
protein cảm biến
Response regulator
(nằm trên TBC, điều hòa, thúc đẩy phiên mã) -
protein điểu hòa
Thích nghi với MT
Tính hướng hóa
mỗi MCP
cảm biến
1 số hợp chất khác nhau
MCP gắn trực tiếp/ gián tiếp qua tương tác vs các protein ở chu chất
Protein hướng hóa nhận methyl
MCP tạo tương tác vs protein trong TBC
=> đảo ngược chiều quay tiên mao
Di động do chất dẫn dụ/ xua đuổi