Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Basic English Gramma (Thì, thời (Hiện tại (Cú pháp (He, she, it, Noun số…
Basic English Gramma
Thì, thời
Hiện tại
Mô tả: diễn tả các hành động thường xuyên xảy ra, hoặc luôn đúng, hoặc dùng trong văn nói.
Dấu hiệu nhận biết: always, often, usually
Cú pháp
-
I, you, they, Noun số nhiều
-
-
-
Chú ý: nếu V là to be thì phỉa chia như sau: Số ít : is; Số nhiều :are. Trong câu hỏi thì không dùng trợ động từ do/ does mà dùng Is/Are + S?
Quá khứ
-
Dấu hiệu nhận biết: xxx years ago, last year, in 19xx...
-
Tương lai
-
Dấu hiệu nhận biết: next + time, in 202x
-
Câu điều kiện if loại 1
Mô tả: diễn giải câu điều kiện luôn đúng, dễ xảy ra. Ví dụ: Nếu ngày mai trời nắng, tôi sẽ đi dã ngoại
Cú pháp: if Mệnh đề hiện tại thường, Mệnh đề tương lai.
So sánh
So sánh bằng
Mô tả: diễn giải sự so sánh bằng nhau giữa hai vật, hai việc...
-
So sánh hơn
Mô tả: diễn giải sự so sánh 1 vật, việc này hơn 1 vật hoặc việc khác
Cú pháp
Tính từ, trạng từ 1 âm tiết
-
Tính từ, trạng từ 2 âm tiết trở lên
-
-
Mệnh đề
-
Mặc dù, nhưng vẫn
although, S1 + v1, S2 + v2
-