Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hóa học chương V Nhóm Halogen :explode: (Clo (Tính chất Vật lý (vàng lục,…
Hóa học chương V
Nhóm Halogen :explode:
Khái quát
Vị trí
Nhóm VIIA
F, Cl, Br, I, At :beer_mugs:
cấu hình e- Công thức phân tử
CHe: ns2np5
CTPT: X2
CTCT: X-X( liên kết ko phân cực) :red_cross:
Công thức e
Đặc điểm- tính chất
Chủ yếu OXH :!:
F -I
Màu sắc
Trạng thái :unamused:
Tính tan :champagne:
Nhiệt độ sôi, nóng chảy :fire:
Bán kính nguyên tử
độ âm điện
:confetti_ball:
Thường nhận 1e
+
Số OXH( :no_entry: F)
Clo
Vị trí
Tính chất Vật lý
vàng lục
mùi xốc
ít tan trong nước
Nặng hơn ko khí
Tính chất hóa học
tính OXH:warning: và khử
Kim loại
Phi kim
Hidro
Phi kim khác :no_entry: N2, O2
Hợp chất
Kiềm
Một số muối :red_cross:
Điều chế
Phòng TN: KmnO4, MnO2
Trong CN: Điện phân dd muối ăn có màng ngăn
Trạng thái tự nhiên: Hợp chất :silhouettes:
Ứng dụng
Diệt trùng :forbidden:
Sản xuất hóa chất hữu cơ :recycle:
Chất tẩy trắng
Hidro clorua
Tính chất vật lý
khí Không màu
mùi xốc :unamused:
nặng hơn không khí
tan nhiều trong nước
CTPT
: H-Cl phân cực
Muối Clorua
tan trong nước :check:
:no_entry:AgCl, CuCl, HgCl, PbCl2
Nhân biết Cl-
:star:
thuốc thử AgNO3
:warning:Kết tủa trắng
Axit Clohidric
tính chất Vật Lý
khí HCl + H2O-> dd axit HCl
Lỏng không màu
HCl đặc bốc khói
Tính chất hóa học
Axit mạnh
Quỳ tím- đỏ
KL trước H2
Oxit bazo, bazo
một số muối-->
kết tủa, khí, H2O
Chất khử
Điều chế
Phòng TN: sunfat
Trong CN: H2+Cl2-> 2HCl
Sơ lược về hợp chất
Nước Giaven
dd Hỗn hợp muối NaCl, NaClO
Ứng dụng
Tẩy màu
Sát trùng
tẩy uế chuồng trại
Điều chế
Phòng TN:
CN
Điện phân dd muối :no_entry:màng ngăn
PTHH:
Clorua vôi
Chất rắn, trắng, muối hỗn tạp
CT: CaOCl2
Ứng dụng
diệt khuẩn
tẩy uế chuồng trại
Điều chế
Flo
Trạng thái tự nhiên
đk thường, dưới dạng hợp chất CaF2/ Criolit( Na3AlF6)
Khí lục nhạt, rất độc
Tính chất hóa học
tất cả KL
HIdro: trong bóng tối
khí HF + H2O-> dd axit HF (yếu- mòn thủy tinh)
PK( trừ N2, O2)
Bốc cháy trong nước
Ứng dụng
Điều chế
Brom và Iot
Trạng thái tự nhiên và
tính chất vật lý
chủ yếu tồn tại dạng hợp chất
Brom: chất lỏng, nâu đỏ, bay hơi, độc :!!:
Iot rắn dạng tinh thể đen tím, tính thăng hoa
Tính chất hóa học
Vừa khử vừa OXH
H2
Br ở to cao
Iot
Khi HBr, HI+H2O--> dd có tính axit HBr, HI
Tác dụng H2O
Br tan chậm
phản ứng 2 chiều
PT:
Iot ko tan
KL
Điều chế( ko Photpho Sunfat)
PBr3+H2O--> HBr+ H3PO4
Ứng dụng
Brom
Dẫn xuất hidroCacbon
Chất tráng phim
Iot
Dược phẩm
Tẩy sạch vết bẩn
Phòng bướu cổ
Sản xuất Công nghiệp
Br:
Iot:
Nhận biết
Dd AgNo3-> Br: AgBr Kết tủa vàng nhạt
Iot: Dùng hồ tinh bột-- xanh
Iot: Dd AgNo3-> AgI kết tủa vàng đậm