Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tiếng Nhật (Bài 27 (Câu động từ khả năng (をー>が, Trợ từ khác を giữ nguyên,…
Tiếng Nhật
Bài 27
-
-
みえます、きこえます:: được nhìn thấy, nghe thấy không có chủ ý
-
できます::: phát sinh ra, được hoàn thành
-
は
では、には、へは、からは、までは:::: は thay thế cho が,を, các trợ từ khác thêm vào sau thành chủ đề
-
mang chức năng đối , so sánh
-
も
thay thế cho が,を và thêm vào sau trợ từ khác ,Trường hợp へ có thể lược bỏ
-
-
Bài 28
-
Động từ thể て + います::Thói quen, hành vi đều đặn
-
Thể thông thường し、~ (I):: nối mệnh đề có chung quan điểm, 2 nguyên nhân hoặc lí do cùng tồn tại
-
-
-
-
それで: phần trước nói về 1 việc gì đó ,phần sau nói về lí do
-
よくこのきっさてんにくるんですか:: Thay vì dùng へ để chỉ phương hướng, dùng trợ từ 「に」
「いきます」, 「きます」, 「かえります」, 「しゅっちょぅします]
Bài 31
Thể ý định
-
-
-Nhóm III:Thể ý định của 「きます」 là 「こよう」 , của 「します」 là 「しょう」
Cách dùng thể ý định::Thể ý định được dùng trong câu văn kiểu thông thường với tư cách là thể thông thường của 「~ましょう」
-
-
Động từ thể ý định と おもっています::::biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn.
-
「Động từ thể ý định と おもっています」 có thể được dùng để biểu thị ý định của ngôi thứ ba
かれは外国ではたらこうとおもっています。
Diễn đạt ý định làm gì, không làm gì
Động từ thể nguyên dạng つもりです và ない つもりです ::::Diễn đạt ý định làm gì, không làm gì
-
まだ :Động : từ thể て いません::: diễn đạt một việc gì đó chưa phát sinh, hoặc một động tác nào đó chưa được thực hiện tại thời điểm hiện tại
-
-
-
-
Bai 35
Cách tạo thể điều kiện
-
Nhóm III: Thể điều kiện của 「きます」 là 「くれば」 , của 「します」 là 「すれば」
-
-
-
-
Thể điều kiện ~ (I)
Biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.:: Nếu phần đầu và phần sau của câu văn có dùng chung chủ ngữ thì không thể dùng động từ biểu thị chủ ý
-
-
Trường hợp người nói muốn biểu thị quyết định của mình trong một tình huống nhất định hoặc khi người nghe nói một điều gì đó.
-
-
Thể điều kiện 2
「~と」 được dùng để diễn tả một kết quả tất yếu, một sự việc có thể dự đoán được hay một sự thực không thể tránh khỏi v. v.
-
-
Thể điều kiện 3
「~たら」 trong hai trường hợp sau:
Biểu thị điều kiện hoặc diễn đạt một tình huống hay một hành vi phát sinh trong điều kiện một sự việc nào đó diễn ra
-
-
-
-
Danh từ ~ なら
Mẫu câu (Danh từ なら) được dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó.
-
-
-
-
Bài 29
Động từ thể て います::được dùng để diễn trả trạng thái phát sinh do kết quả của động tác hoặc hành động được biểu thị bởi động từ.
-
-
Động từ thể て しましました/ しまします。:: Nhấn mạnh ý nghĩa kết thúc , hoành thành có thể trong tương lai
-
-
-
Động từ thể て しまいました。:: thể hiện sự bối rối , tiếc nuối trong hoàn cảnh khó khăn
-
-
-
-
Bài 32
-
Diễn đạt sự suy xét, phán đoán
-
-
-
-
-
lượng từ 「で」 ở sau lượng từ biểu thị mức giới hạn về tiền bạc, thời gian, số lượng cần thiết để một trạng thái , động tác hoặc sự việc được diễn ra.
-
-
Bài 36
Hành động có chủ ý đến mục tiêu, mục đích
Động từ 1 biểu thị một mục đích hoặc mục tiêu, còn Động từ 2 biểu thị hành động có chú ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục đích đó
-
-
Trước 「ように」 là động từ không biểu thị chú ý ( ví dụ : động từ khả năng 「わかります」 「みえます」 「きこえます」 「なります」 v. v. ở thể nguyên dạng hay ở thể phủ định
-
-
-
Tương tự như 「~や」 , 「~とか」 được dùng để nêu ra các ví dụ , có thể đặt sau danh từ cuối cùng
-
-
Xin lỗi thầy nè, đừng dỗi nữa =)
-
Bài 30
Động từ thể て あります:: diễn tả một trạng thái phát sinh là kết quả của một hành động có chú ý của ai đó. ngoại động từ,(Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ thể て あります)
-
-
Động từ thể て おきます
Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định
-
Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong 1 động tác cần thiết nào đó để chuẩn bị cho lần sử dụng sau, hoặc diễn tả 1 giải pháp tạm thời nào đó.
-
-
-
-
Động từ thể て あります::chúng ta có thể dùng mẫu câu này để nói một việc gì đó đã được chuẩn bị xong như ở các ví dụ dưới đây. từ 「もう」 hay được dùng
-
-
-
Bài 34
Truyền đạt bằng chữ viết, lời nói, động tác
Động từ 1 とおりに Động từ 2
Mẫu câu này dùng để diễn đạt bằng chữ viết, lời nói, động tác v. v. (Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe, nhìn, đọc hoặc học v. v. (Động từ 1)
-
-
-
Mẫu câu này biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.
-
-
-
-
-
-
Mẫu câu nói về dự định, kế hoạch
-
-